TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粤剧

Yuèjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粵劇

Âm Hán Việt VIỆT KỊCH

粤剧 nghĩa là Kinh kịch Quảng Đông.

Nghĩa của 粤剧

Yuèjù

VIỆT KỊCHDanh từphồn thể 粵劇tên riêng
  1. Kinh kịch Quảng Đông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粤剧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

粤剧 nghĩa là gì?

粤剧 (yuèjù) nghĩa là Kinh kịch Quảng Đông.

粤剧 đọc thế nào?

粤剧 đọc là Yuèjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 粤剧 là gì?

Âm Hán Việt của 粤剧 là "việt kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.