TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粤汉铁路

Yuè Hàn Tiělù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 粵漢鐵路

Âm Hán Việt VIỆT HÁN THIẾT LỘ

粤汉铁路 nghĩa là Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京广铁路 (Jīng Guǎng Tiělù).

Nghĩa của 粤汉铁路

Yuè Hàn Tiělù

VIỆT HÁN THIẾT LỘphồn thể 粵漢鐵路tên riêng
  1. Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京广铁路 (Jīng Guǎng Tiělù)

Câu hỏi thường gặp

粤汉铁路 nghĩa là gì?

粤汉铁路 (yuè hàn tiělù) nghĩa là Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京广铁路 (Jīng Guǎng Tiělù).

粤汉铁路 đọc thế nào?

粤汉铁路 đọc là Yuè Hàn Tiělù (pinyin).

Âm Hán Việt của 粤汉铁路 là gì?

Âm Hán Việt của 粤汉铁路 là "việt hán thiết lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.