TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粪便

fènbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糞便

Âm Hán Việt PHẨN TIỆN

粪便 nghĩa là phân, chất bài tiết.

Nghĩa của 粪便

fènbiàn

PHẨN TIỆNDanh từphồn thể 糞便
  1. Phân
  2. Chất bài tiết
  3. Phân người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粪便

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

粪便 nghĩa là gì?

粪便 (fènbiàn) nghĩa là phân, chất bài tiết.

粪便 đọc thế nào?

粪便 đọc là fènbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 粪便 là gì?

Âm Hán Việt của 粪便 là "phẩn tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.