粪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 糞
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phẩn, phẫn, phấn
粪 nghĩa là phân, chất thải.
Nghĩa của 粪
fèn
PHẨNphồn thể 糞- Phân
- Chất thải
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 粪
Câu hỏi thường gặp
粪 nghĩa là gì?
粪 (fèn) nghĩa là phân, chất thải.
粪 đọc thế nào?
粪 đọc là fèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 粪 là gì?
Âm Hán Việt của 粪 là "phẩn".