TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粪

fèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糞

Âm Hán Việt PHẨN
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phẩn, phẫn, phấn

粪 nghĩa là phân, chất thải.

Nghĩa của 粪

fèn

PHẨNphồn thể 糞
  1. Phân
  2. Chất thải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 粪

Câu hỏi thường gặp

粪 nghĩa là gì?

粪 (fèn) nghĩa là phân, chất thải.

粪 đọc thế nào?

粪 đọc là fèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 粪 là gì?

Âm Hán Việt của 粪 là "phẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.