粪尿 nghĩa là phân và nước tiểu, chất thải bài tiết.
Nghĩa của 粪尿
fènniào
PHẨN NIỆUphồn thể 糞尿
Phân và nước tiểu
Chất thải bài tiết
Câu hỏi thường gặp
粪尿 nghĩa là gì?
粪尿 (fènniào) nghĩa là phân và nước tiểu, chất thải bài tiết.
粪尿 đọc thế nào?
粪尿 đọc là fènniào (pinyin).
Âm Hán Việt của 粪尿 là gì?
Âm Hán Việt của 粪尿 là "phẩn niệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.