TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粪肥

fènféi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糞肥

Âm Hán Việt PHẨN PHÌ

粪肥 nghĩa là phân bón hữu cơ, phân chuồng.

Nghĩa của 粪肥

fènféi

PHẨN PHÌDanh từphồn thể 糞肥
  1. Phân bón hữu cơ
  2. Phân chuồng

Câu hỏi thường gặp

粪肥 nghĩa là gì?

粪肥 (fènféi) nghĩa là phân bón hữu cơ, phân chuồng.

粪肥 đọc thế nào?

粪肥 đọc là fènféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 粪肥 là gì?

Âm Hán Việt của 粪肥 là "phẩn phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.