TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粪耙

fènpá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糞耙

粪耙 nghĩa là cào phân.

Nghĩa của 粪耙

fènpá

phồn thể 糞耙
  1. Cào phân

Câu hỏi thường gặp

粪耙 nghĩa là gì?

粪耙 (fènpá) nghĩa là cào phân.

粪耙 đọc thế nào?

粪耙 đọc là fènpá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.