粪耙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 糞耙
粪耙 nghĩa là cào phân.
Nghĩa của 粪耙
fènpá
phồn thể 糞耙- Cào phân
Câu hỏi thường gặp
粪耙 nghĩa là gì?
粪耙 (fènpá) nghĩa là cào phân.
粪耙 đọc thế nào?
粪耙 đọc là fènpá (pinyin).
Phồn thể: 糞耙
粪耙 nghĩa là cào phân.
粪耙 (fènpá) nghĩa là cào phân.
粪耙 đọc là fènpá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.