TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粮草

liángcǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糧草

Âm Hán Việt LƯƠNG THẢO

粮草 nghĩa là Lương thực cho quân đội.

Nghĩa của 粮草

liángcǎo

LƯƠNG THẢODanh từphồn thể 糧草
  1. Lương thực cho quân đội
  2. Lương thực và cỏ khô

Câu hỏi thường gặp

粮草 nghĩa là gì?

粮草 (liángcǎo) nghĩa là Lương thực cho quân đội.

粮草 đọc thế nào?

粮草 đọc là liángcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 粮草 là gì?

Âm Hán Việt của 粮草 là "lương thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.