TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粮荒

liánghuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糧荒

Âm Hán Việt LƯƠNG HOANG

粮荒 nghĩa là nạn đói.

Nghĩa của 粮荒

liánghuāng

LƯƠNG HOANGDanh từphồn thể 糧荒
  1. Nạn đói
  2. Tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粮荒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

粮荒 nghĩa là gì?

粮荒 (liánghuāng) nghĩa là nạn đói.

粮荒 đọc thế nào?

粮荒 đọc là liánghuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 粮荒 là gì?

Âm Hán Việt của 粮荒 là "lương hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.