TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粳

jīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秔, 稉

Âm Hán Việt CANH
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: canh, ngạnh, cánh

粳 nghĩa là Gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica).

Nghĩa của 粳

jīng

  1. Gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)
  2. Đài Loan phát âm gēng

jīng

CANHphồn thể 秔
  1. Biến thể của 粳 (jīng)

jīng

phồn thể 稉
  1. Biến thể của 粳 (jīng)

Từ ghép có 粳

Câu hỏi thường gặp

粳 nghĩa là gì?

粳 (jīng) nghĩa là Gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica).

粳 đọc thế nào?

粳 đọc là jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 粳 là gì?

Âm Hán Việt của 粳 là "canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.