粳稻 nghĩa là Gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica).
Nghĩa của 粳稻
jīngdào
Danh từ
Gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)
Câu hỏi thường gặp
粳稻 nghĩa là gì?
粳稻 (jīngdào) nghĩa là Gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica).
粳稻 đọc thế nào?
粳稻 đọc là jīngdào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.