TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粼粼

línlín giọng máy của trình duyệt

粼粼 nghĩa là trong và long lanh.

Nghĩa của 粼粼

línlín

Tính từ
  1. Trong và long lanh (như nước)

Thành ngữ có 粼粼

Câu hỏi thường gặp

粼粼 nghĩa là gì?

粼粼 (línlín) nghĩa là trong và long lanh.

粼粼 đọc thế nào?

粼粼 đọc là línlín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.