TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粽

zòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 糉

Âm Hán Việt TỐNG
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tống, tốn, tông

粽 nghĩa là bánh ú gói lá.

Nghĩa của 粽

zòng

TỐNG
  1. Bánh ú gói lá

zòng

TỐNGphồn thể 糉
  1. Biến thể của 粽 (zòng)

Từ ghép có 粽

Câu hỏi thường gặp

粽 nghĩa là gì?

粽 (zòng) nghĩa là bánh ú gói lá.

粽 đọc thế nào?

粽 đọc là zòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 粽 là gì?

Âm Hán Việt của 粽 là "tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.