粽子 nghĩa là Gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc.
Nghĩa của 粽子
zòngzi
TỐNG TỬDanh từ
Gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc
Câu hỏi thường gặp
粽子 nghĩa là gì?
粽子 (zòngzi) nghĩa là Gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc.
粽子 đọc thế nào?
粽子 đọc là zòngzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 粽子 là gì?
Âm Hán Việt của 粽子 là "tống tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.