TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精光

jīngguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH QUANG

精光 nghĩa là không còn gì, hết sạch.

Nghĩa của 精光

jīngguāng

TINH QUANGDanh từ, Tính từ
  1. Không còn gì (tiền, thức ăn, v.v.)
  2. Hết sạch
  3. Sáng bóng
  4. Rạng rỡ
  5. Vẻ vang

Câu hỏi thường gặp

精光 nghĩa là gì?

精光 (jīngguāng) nghĩa là không còn gì, hết sạch.

精光 đọc thế nào?

精光 đọc là jīngguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精光 là gì?

Âm Hán Việt của 精光 là "tinh quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.