精于
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 精於
精于 nghĩa là thành thạo về, tinh thông về.
Nghĩa của 精于
jīngyú
TINH VUĐộng từphồn thể 精於- Thành thạo về
- Tinh thông về
- Giỏi về
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精于
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 精于
- 业精于勤 — Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.
Câu ví dụ với 精于
- 他既精于数学又精于文学。 Tā jì jīngyú shùxué yòu jīngyú wénxué.Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.Tatoeba #3538025
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
精于 nghĩa là gì?
精于 (jīngyú) nghĩa là thành thạo về, tinh thông về.
精于 đọc thế nào?
精于 đọc là jīngyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 精于 là gì?
Âm Hán Việt của 精于 là "tinh vu".