TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精减

jīngjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精減

Âm Hán Việt TINH GIẢM

精减 nghĩa là cắt giảm, giảm bớt.

Nghĩa của 精减

jīngjiǎn

TINH GIẢMphồn thể 精減
  1. Cắt giảm
  2. Giảm bớt
  3. Tinh giản

Câu hỏi thường gặp

精减 nghĩa là gì?

精减 (jīngjiǎn) nghĩa là cắt giảm, giảm bớt.

精减 đọc thế nào?

精减 đọc là jīngjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 精减 là gì?

Âm Hán Việt của 精减 là "tinh giảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.