TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精华

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīnghuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精華

Âm Hán Việt TINH HOA

精华 nghĩa là đặc điểm tốt nhất.

Nghĩa của 精华

jīnghuá

TINH HOAphồn thể 精華
  1. Đặc điểm tốt nhất
  2. Phần quan trọng nhất của một đối tượng
  3. Tinh túy
  4. Tinh hoa
  5. Linh hồn

Thành ngữ có 精华

Câu hỏi thường gặp

精华 nghĩa là gì?

精华 (jīnghuá) nghĩa là đặc điểm tốt nhất.

精华 đọc thế nào?

精华 đọc là jīnghuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 精华 là gì?

Âm Hán Việt của 精华 là "tinh hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.