TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精品

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīngpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH PHẨM

精品 nghĩa là hàng chất lượng, sản phẩm cao cấp.

Nghĩa của 精品

jīngpǐn

TINH PHẨMDanh từ
  1. Hàng chất lượng
  2. Sản phẩm cao cấp
  3. Tác phẩm nghệ thuật tinh xảo

Từ ghép có 精品

Câu hỏi thường gặp

精品 nghĩa là gì?

精品 (jīngpǐn) nghĩa là hàng chất lượng, sản phẩm cao cấp.

精品 đọc thế nào?

精品 đọc là jīngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 精品 là gì?

Âm Hán Việt của 精品 là "tinh phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.