精品
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
精品 nghĩa là hàng chất lượng, sản phẩm cao cấp.
Nghĩa của 精品
jīngpǐn
TINH PHẨMDanh từ- Hàng chất lượng
- Sản phẩm cao cấp
- Tác phẩm nghệ thuật tinh xảo
Từ ghép có 精品
Câu hỏi thường gặp
精品 nghĩa là gì?
精品 (jīngpǐn) nghĩa là hàng chất lượng, sản phẩm cao cấp.
精品 đọc thế nào?
精品 đọc là jīngpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 精品 là gì?
Âm Hán Việt của 精品 là "tinh phẩm".