TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精子密度

jīngzǐmìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH TỬ MẬT ĐỘ

精子密度 nghĩa là Mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng.

Nghĩa của 精子密度

jīngzǐmìdù

TINH TỬ MẬT ĐỘ
  1. Mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng

Câu hỏi thường gặp

精子密度 nghĩa là gì?

精子密度 (jīngzǐmìdù) nghĩa là Mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng.

精子密度 đọc thế nào?

精子密度 đọc là jīngzǐmìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 精子密度 là gì?

Âm Hán Việt của 精子密度 là "tinh tử mật độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.