精子密度 nghĩa là Mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng.
Nghĩa của 精子密度
jīngzǐmìdù
TINH TỬ MẬT ĐỘ
Mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng
Câu hỏi thường gặp
精子密度 nghĩa là gì?
精子密度 (jīngzǐmìdù) nghĩa là Mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng.
精子密度 đọc thế nào?
精子密度 đọc là jīngzǐmìdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 精子密度 là gì?
Âm Hán Việt của 精子密度 là "tinh tử mật độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.