TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精密化

jīngmìhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH MẬT HÓA

精密化 nghĩa là sự tinh chỉnh, thêm độ chính xác.

Nghĩa của 精密化

jīngmìhuà

TINH MẬT HÓA
  1. Sự tinh chỉnh
  2. Thêm độ chính xác

Câu hỏi thường gặp

精密化 nghĩa là gì?

精密化 (jīngmìhuà) nghĩa là sự tinh chỉnh, thêm độ chính xác.

精密化 đọc thế nào?

精密化 đọc là jīngmìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 精密化 là gì?

Âm Hán Việt của 精密化 là "tinh mật hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.