TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精干高效

jīnggàngāoxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精幹高效

Âm Hán Việt TINH CÁN CAO HIỆU

精干高效 nghĩa là hiệu quả xuất sắc.

Nghĩa của 精干高效

jīnggàngāoxiào

TINH CÁN CAO HIỆUphồn thể 精幹高效
  1. Hiệu quả xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

精干高效 nghĩa là gì?

精干高效 (jīnggàngāoxiào) nghĩa là hiệu quả xuất sắc.

精干高效 đọc thế nào?

精干高效 đọc là jīnggàngāoxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 精干高效 là gì?

Âm Hán Việt của 精干高效 là "tinh cán cao hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.