TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精当

jīngdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精當

Âm Hán Việt TINH ĐÁNG

精当 nghĩa là Chính xác và thích hợp.

Nghĩa của 精当

jīngdàng

TINH ĐÁNGTính từphồn thể 精當
  1. Chính xác và thích hợp

Câu hỏi thường gặp

精当 nghĩa là gì?

精当 (jīngdàng) nghĩa là Chính xác và thích hợp.

精当 đọc thế nào?

精当 đọc là jīngdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精当 là gì?

Âm Hán Việt của 精当 là "tinh đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.