TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精彩

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīngcǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH THÁI

精彩 nghĩa là tuyệt vời, kỳ diệu.

Nghĩa của 精彩

jīngcǎi

TINH THÁITính từ, Danh từ
  1. Tuyệt vời
  2. Kỳ diệu
  3. Xuất sắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精彩

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 精彩

  • 你一定不要错过这部精彩的电影。 Bạn phải không bỏ lỡ xem bộ phim tuyệt vời này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3667859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

精彩 nghĩa là gì?

精彩 (jīngcǎi) nghĩa là tuyệt vời, kỳ diệu.

精彩 đọc thế nào?

精彩 đọc là jīngcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 精彩 là gì?

Âm Hán Việt của 精彩 là "tinh thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.