TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精校

jīngjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH HIỆU

精校 nghĩa là hiệu đính tỉ mỉ.

Nghĩa của 精校

jīngjiào

TINH HIỆU
  1. Hiệu đính tỉ mỉ (viết tắt của 精确校对 (jīngquèjiàoduì))

Câu hỏi thường gặp

精校 nghĩa là gì?

精校 (jīngjiào) nghĩa là hiệu đính tỉ mỉ.

精校 đọc thế nào?

精校 đọc là jīngjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 精校 là gì?

Âm Hán Việt của 精校 là "tinh hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.