Silmarillion hoặc Quenta Silmarillion của J.R.R. Tolkien 托尔金
Câu hỏi thường gặp
精灵宝钻 nghĩa là gì?
精灵宝钻 (jīnglíngbǎozuàn) nghĩa là Bảo vật của linh hồn.
精灵宝钻 đọc thế nào?
精灵宝钻 đọc là jīnglíngbǎozuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 精灵宝钻 là gì?
Âm Hán Việt của 精灵宝钻 là "tinh linh bảo toản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.