TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精灵

jīnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精靈

Âm Hán Việt TINH LINH

精灵 nghĩa là linh hồn, tiên.

Nghĩa của 精灵

jīnglíng

TINH LINHDanh từ, Tính từphồn thể 精靈
  1. Linh hồn
  2. Tiên
  3. Yêu tinh
  4. Tinh linh
  5. Thần đèn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精灵

Đồng nghĩa

Từ ghép có 精灵

Câu hỏi thường gặp

精灵 nghĩa là gì?

精灵 (jīnglíng) nghĩa là linh hồn, tiên.

精灵 đọc thế nào?

精灵 đọc là jīnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精灵 là gì?

Âm Hán Việt của 精灵 là "tinh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.