TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精灵文

jīnglíngwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精靈文

Âm Hán Việt TINH LINH VĂN

精灵文 nghĩa là tiếng elvish.

Nghĩa của 精灵文

jīnglíngwén

TINH LINH VĂNDanh từphồn thể 精靈文
  1. Tiếng Elvish (ngôn ngữ của yêu tinh)

Câu hỏi thường gặp

精灵文 nghĩa là gì?

精灵文 (jīnglíngwén) nghĩa là tiếng elvish.

精灵文 đọc thế nào?

精灵文 đọc là jīnglíngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 精灵文 là gì?

Âm Hán Việt của 精灵文 là "tinh linh văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.