TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精白

jīngbái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH BẠCH

精白 nghĩa là trắng tinh, trắng không tì vết.

Nghĩa của 精白

jīngbái

TINH BẠCH
  1. Trắng tinh
  2. Trắng không tì vết

Câu hỏi thường gặp

精白 nghĩa là gì?

精白 (jīngbái) nghĩa là trắng tinh, trắng không tì vết.

精白 đọc thế nào?

精白 đọc là jīngbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 精白 là gì?

Âm Hán Việt của 精白 là "tinh bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.