精益求精 nghĩa là không ngừng cải thiện, liên tục hoàn thiện.
Nghĩa của 精益求精
jīngyìqiújīng
TINH ÍCH CẦU TINHCụm từ
thành ngữ Không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
Câu hỏi thường gặp
精益求精 nghĩa là gì?
精益求精 (jīngyìqiújīng) nghĩa là không ngừng cải thiện, liên tục hoàn thiện.
精益求精 đọc thế nào?
精益求精 đọc là jīngyìqiújīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 精益求精 là gì?
Âm Hán Việt của 精益求精 là "tinh ích cầu tinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.