TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神健康

jīngshénjiànkāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH THẦN KIỆN KHANG

精神健康 nghĩa là sức khỏe tinh thần.

Nghĩa của 精神健康

jīngshénjiànkāng

TINH THẦN KIỆN KHANG
  1. Sức khỏe tinh thần

Câu hỏi thường gặp

精神健康 nghĩa là gì?

精神健康 (jīngshénjiànkāng) nghĩa là sức khỏe tinh thần.

精神健康 đọc thế nào?

精神健康 đọc là jīngshénjiànkāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神健康 là gì?

Âm Hán Việt của 精神健康 là "tinh thần kiện khang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.