TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jīngshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH THẦN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tinh thần” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

精神 nghĩa là tinh thần, tâm trí.

Nghĩa của 精神

jīngshén

TINH THẦNDanh từ, Tính từ, Động từ
  1. Tinh thần
  2. Tâm trí
  3. Ý thức
  4. Suy nghĩ
  5. Tâm lý
  6. Tinh hoa
  7. Cốt lõi

jīngshen

TINH THẦNTính từ, Động từ
  1. Sinh lực; sức sống
  2. Phấn chấn
  3. Ưa nhìn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精神

Đồng nghĩa

Từ ghép có 精神

Thành ngữ có 精神

  • 精神文明 — Văn hóa tinh thần
  • 精神抖擞 — Tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi
  • 抖擞精神 — Thu gom tinh thần
  • 精神饱满 — Tràn đầy năng lượng
  • 精神焕发 — Tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
  • 精神恍惚 — Lơ đãng
  • 精神百倍 — Sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái
  • 龙马精神 — Già nhưng vẫn tràn đầy sức sống
  • 奉献精神 — Tinh thần cống hiến; tận tụy
  • 精神支柱 — Trụ cột tinh thần
  • 精神满腹 — Đầy trí tuệ (thành ngữ); tinh anh và nhiều kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

精神 nghĩa là gì?

精神 (jīngshén, jīngshen) nghĩa là tinh thần, tâm trí.

精神 đọc thế nào?

精神 đọc là jīngshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神 là gì?

Âm Hán Việt của 精神 là "tinh thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.