TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神学

jīngshénxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精神學

Âm Hán Việt TINH THẦN HỌC

精神学 nghĩa là tâm lý học.

Nghĩa của 精神学

jīngshénxué

TINH THẦN HỌCphồn thể 精神學
  1. Tâm lý học

Câu hỏi thường gặp

精神学 nghĩa là gì?

精神学 (jīngshénxué) nghĩa là tâm lý học.

精神学 đọc thế nào?

精神学 đọc là jīngshénxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神学 là gì?

Âm Hán Việt của 精神学 là "tinh thần học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.