TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神支柱

jīngshénzhīzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH THẦN CHI TRỤ

精神支柱 nghĩa là trụ cột tinh thần, chỗ dựa tinh thần.

Nghĩa của 精神支柱

jīngshénzhīzhù

TINH THẦN CHI TRỤ
  1. Trụ cột tinh thần
  2. Chỗ dựa tinh thần

Câu hỏi thường gặp

精神支柱 nghĩa là gì?

精神支柱 (jīngshénzhīzhù) nghĩa là trụ cột tinh thần, chỗ dựa tinh thần.

精神支柱 đọc thế nào?

精神支柱 đọc là jīngshénzhīzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神支柱 là gì?

Âm Hán Việt của 精神支柱 là "tinh thần chi trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.