TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神文明

jīngshénwénmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH THẦN VĂN MINH

精神文明 nghĩa là văn hóa tinh thần.

Nghĩa của 精神文明

jīngshénwénmíng

TINH THẦN VĂN MINHDanh từ
  1. Văn hóa tinh thần

Câu hỏi thường gặp

精神文明 nghĩa là gì?

精神文明 (jīngshénwénmíng) nghĩa là văn hóa tinh thần.

精神文明 đọc thế nào?

精神文明 đọc là jīngshénwénmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神文明 là gì?

Âm Hán Việt của 精神文明 là "tinh thần văn minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.