TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神日本人

jīngshén Rìběnrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH THẦN NHẬT BẢN NHÂN

精神日本人 nghĩa là Người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung Quốc ngưỡng mộ Nhật Bản thời kỳ Thế chiến II).

Nghĩa của 精神日本人

jīngshén Rìběnrén

TINH THẦN NHẬT BẢN NHÂNDanh từ
  1. từ mới, miệt thị Người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung Quốc ngưỡng mộ Nhật Bản thời kỳ Thế chiến II)

Câu hỏi thường gặp

精神日本人 nghĩa là gì?

精神日本人 (jīngshén rìběnrén) nghĩa là Người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung Quốc ngưỡng mộ Nhật Bản thời kỳ Thế chiến II).

精神日本人 đọc thế nào?

精神日本人 đọc là jīngshén Rìběnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神日本人 là gì?

Âm Hán Việt của 精神日本人 là "tinh thần nhật bản nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.