TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神生活

jīngshénshēnghuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH THẦN SINH HOẠT

精神生活 nghĩa là Đời sống tinh thần hoặc đạo đức.

Nghĩa của 精神生活

jīngshénshēnghuó

TINH THẦN SINH HOẠTDanh từ
  1. Đời sống tinh thần hoặc đạo đức

Câu hỏi thường gặp

精神生活 nghĩa là gì?

精神生活 (jīngshénshēnghuó) nghĩa là Đời sống tinh thần hoặc đạo đức.

精神生活 đọc thế nào?

精神生活 đọc là jīngshénshēnghuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神生活 là gì?

Âm Hán Việt của 精神生活 là "tinh thần sinh hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.