精神生活 (jīngshénshēnghuó) nghĩa là Đời sống tinh thần hoặc đạo đức.
精神生活 đọc thế nào?
精神生活 đọc là jīngshénshēnghuó (pinyin).
Âm Hán Việt của 精神生活 là gì?
Âm Hán Việt của 精神生活 là "tinh thần sinh hoạt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.