TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神疗法

jīngshénliáofǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精神療法

Âm Hán Việt TINH THẦN LIỆU PHÁP

精神疗法 nghĩa là liệu pháp tâm lý.

Nghĩa của 精神疗法

jīngshénliáofǎ

TINH THẦN LIỆU PHÁPDanh từphồn thể 精神療法
  1. Liệu pháp tâm lý
  2. Điều trị sức khỏe tinh thần

Câu hỏi thường gặp

精神疗法 nghĩa là gì?

精神疗法 (jīngshénliáofǎ) nghĩa là liệu pháp tâm lý.

精神疗法 đọc thế nào?

精神疗法 đọc là jīngshénliáofǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神疗法 là gì?

Âm Hán Việt của 精神疗法 là "tinh thần liệu pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.