TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神药物

jīngshényàowù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精神藥物

Âm Hán Việt TINH THẦN DƯỢC VẬT

精神药物 nghĩa là thuốc hướng thần.

Nghĩa của 精神药物

jīngshényàowù

TINH THẦN DƯỢC VẬTDanh từphồn thể 精神藥物
  1. Thuốc hướng thần

Câu hỏi thường gặp

精神药物 nghĩa là gì?

精神药物 (jīngshényàowù) nghĩa là thuốc hướng thần.

精神药物 đọc thế nào?

精神药物 đọc là jīngshényàowù (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神药物 là gì?

Âm Hán Việt của 精神药物 là "tinh thần dược vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.