TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神训话

jīngshénxùnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精神訓話

Âm Hán Việt TINH THẦN HUẤN THOẠI

精神训话 nghĩa là lời động viên.

Nghĩa của 精神训话

jīngshénxùnhuà

TINH THẦN HUẤN THOẠIphồn thể 精神訓話
  1. Lời động viên

Câu hỏi thường gặp

精神训话 nghĩa là gì?

精神训话 (jīngshénxùnhuà) nghĩa là lời động viên.

精神训话 đọc thế nào?

精神训话 đọc là jīngshénxùnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神训话 là gì?

Âm Hán Việt của 精神训话 là "tinh thần huấn thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.