TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精神财富

jīngshéncáifù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精神財富

Âm Hán Việt TINH THẦN TÀI PHÚ

精神财富 nghĩa là Của cải tinh thần.

Nghĩa của 精神财富

jīngshéncáifù

TINH THẦN TÀI PHÚDanh từphồn thể 精神財富
  1. Của cải tinh thần

Câu hỏi thường gặp

精神财富 nghĩa là gì?

精神财富 (jīngshéncáifù) nghĩa là Của cải tinh thần.

精神财富 đọc thế nào?

精神财富 đọc là jīngshéncáifù (pinyin).

Âm Hán Việt của 精神财富 là gì?

Âm Hán Việt của 精神财富 là "tinh thần tài phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.