精神领袖 nghĩa là lãnh tụ tinh thần, lãnh đạo tôn giáo.
Nghĩa của 精神领袖
jīngshénlǐngxiù
Danh từphồn thể 精神領袖
Lãnh tụ tinh thần (của một quốc gia hoặc giáo hội)
Lãnh đạo tôn giáo
Câu hỏi thường gặp
精神领袖 nghĩa là gì?
精神领袖 (jīngshénlǐngxiù) nghĩa là lãnh tụ tinh thần, lãnh đạo tôn giáo.
精神领袖 đọc thế nào?
精神领袖 đọc là jīngshénlǐngxiù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.