TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精算师

jīngsuànshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精算師

Âm Hán Việt TINH TOÁN SƯ

精算师 nghĩa là Chuyên viên tính toán bảo hiểm.

Nghĩa của 精算师

jīngsuànshī

TINH TOÁN SƯDanh từphồn thể 精算師
  1. Chuyên viên tính toán bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp

精算师 nghĩa là gì?

精算师 (jīngsuànshī) nghĩa là Chuyên viên tính toán bảo hiểm.

精算师 đọc thế nào?

精算师 đọc là jīngsuànshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 精算师 là gì?

Âm Hán Việt của 精算师 là "tinh toán sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.