精米
giọng máy của trình duyệt
精米 nghĩa là gạo đã xay.
Nghĩa của 精米
jīngmǐ
TINH MỄ- Gạo đã xay
Câu hỏi thường gặp
精米 nghĩa là gì?
精米 (jīngmǐ) nghĩa là gạo đã xay.
精米 đọc thế nào?
精米 đọc là jīngmǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 精米 là gì?
Âm Hán Việt của 精米 là "tinh mễ".