TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精粹

jīngcuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH TÚY

精粹 nghĩa là súc tích.

Nghĩa của 精粹

jīngcuì

TINH TÚYTính từ, Danh từ
  1. Súc tích
  2. Thuần túy và cô đọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精粹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精粹 nghĩa là gì?

精粹 (jīngcuì) nghĩa là súc tích.

精粹 đọc thế nào?

精粹 đọc là jīngcuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 精粹 là gì?

Âm Hán Việt của 精粹 là "tinh túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.