精索静脉曲张 nghĩa là Giãn tĩnh mạch thừng tinh (y học).
Nghĩa của 精索静脉曲张
jīngsuǒjìngmàiqūzhāng
TINH SÁCH TĨNH MẠCH KHÚC TRƯƠNGphồn thể 精索靜脈曲張
Giãn tĩnh mạch thừng tinh (y học)
Câu hỏi thường gặp
精索静脉曲张 nghĩa là gì?
精索静脉曲张 (jīngsuǒjìngmàiqūzhāng) nghĩa là Giãn tĩnh mạch thừng tinh (y học).
精索静脉曲张 đọc thế nào?
精索静脉曲张 đọc là jīngsuǒjìngmàiqūzhāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 精索静脉曲张 là gì?
Âm Hán Việt của 精索静脉曲张 là "tinh sách tĩnh mạch khúc trương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.