TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精耕细作

jīnggēngxìzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精耕細作

Âm Hán Việt TINH CANH TẾ TÁC

精耕细作 nghĩa là canh tác chuyên sâu.

Nghĩa của 精耕细作

jīnggēngxìzuò

TINH CANH TẾ TÁCphồn thể 精耕細作
  1. Canh tác chuyên sâu

Câu hỏi thường gặp

精耕细作 nghĩa là gì?

精耕细作 (jīnggēngxìzuò) nghĩa là canh tác chuyên sâu.

精耕细作 đọc thế nào?

精耕细作 đọc là jīnggēngxìzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 精耕细作 là gì?

Âm Hán Việt của 精耕细作 là "tinh canh tế tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.