TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精美

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīngměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TINH MỸ

精美 nghĩa là tinh xảo, thanh lịch.

Nghĩa của 精美

jīngměi

TINH MỸTính từ, Danh từ
  1. Tinh xảo; thanh lịch; đẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精美

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

精美 nghĩa là gì?

精美 (jīngměi) nghĩa là tinh xảo, thanh lịch.

精美 đọc thế nào?

精美 đọc là jīngměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 精美 là gì?

Âm Hán Việt của 精美 là "tinh mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.