精美
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
精美 nghĩa là tinh xảo, thanh lịch.
Nghĩa của 精美
jīngměi
TINH MỸTính từ, Danh từ- Tinh xảo; thanh lịch; đẹp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 精美
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
精美 nghĩa là gì?
精美 (jīngměi) nghĩa là tinh xảo, thanh lịch.
精美 đọc thế nào?
精美 đọc là jīngměi (pinyin).
Âm Hán Việt của 精美 là gì?
Âm Hán Việt của 精美 là "tinh mỹ".