TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精讲多练

jīngjiǎngduōliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精講多練

Âm Hán Việt TINH GIẢNG ĐA LUYỆN

精讲多练 nghĩa là Nói súc tích và luyện tập thường xuyên.

Nghĩa của 精讲多练

jīngjiǎngduōliàn

TINH GIẢNG ĐA LUYỆNphồn thể 精講多練
  1. thành ngữ Nói súc tích và luyện tập thường xuyên

Câu hỏi thường gặp

精讲多练 nghĩa là gì?

精讲多练 (jīngjiǎngduōliàn) nghĩa là Nói súc tích và luyện tập thường xuyên.

精讲多练 đọc thế nào?

精讲多练 đọc là jīngjiǎngduōliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 精讲多练 là gì?

Âm Hán Việt của 精讲多练 là "tinh giảng đa luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.