TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

精装

jīngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 精裝

Âm Hán Việt TINH TRANG

精装 nghĩa là bìa cứng, đóng gói tinh xảo.

Nghĩa của 精装

jīngzhuāng

TINH TRANGTính từphồn thể 精裝
  1. Bìa cứng (sách)
  2. Đóng gói tinh xảo
  3. Ngược lại: 简装 (jiǎnzhuāng)

Câu hỏi thường gặp

精装 nghĩa là gì?

精装 (jīngzhuāng) nghĩa là bìa cứng, đóng gói tinh xảo.

精装 đọc thế nào?

精装 đọc là jīngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 精装 là gì?

Âm Hán Việt của 精装 là "tinh trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.